Nghĩa của từ "net profit margin" trong tiếng Việt
"net profit margin" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
net profit margin
US /ˌnet ˈprɑːfɪt ˈmɑːrdʒɪn/
UK /net ˈprɒfɪt ˈmɑːdʒɪn/
Danh từ
biên lợi nhuận ròng
the percentage of revenue left after all expenses, including taxes, have been deducted from sales
Ví dụ:
•
The company's net profit margin improved significantly this quarter.
Biên lợi nhuận ròng của công ty đã cải thiện đáng kể trong quý này.
•
A high net profit margin indicates efficient management.
Biên lợi nhuận ròng cao cho thấy quản lý hiệu quả.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: